Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "can ngăn" (1)
can ngăn
Tiếng Anh
Động từto intervene, to dissuade
Mọi người đã can ngăn cuộc cãi vã giữa hai người.
Everyone intervened in the argument between the two people.
Từ liên quan "can ngăn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "can ngăn" (1)
Mọi người đã can ngăn cuộc cãi vã giữa hai người.
Everyone intervened in the argument between the two people.
